Từ điển / thuật ngữ thuộc nhóm từ loại: Tính từ
发布时间:2026-09-19 | 浏览:2
Rơ rão trong tiếng Anh có thể được diễn đạt gần nghĩa bằng các từ như loose, slack, worn-out, shaky, dilapidated, tùy theo ngữ cảnh. Đây là tính từ chỉ trạng thái không còn chắc, không còn khít, bị lỏng và rệu rã do hao [xem thêm...]
Ổn thỏa trong tiếng Anh có thể dịch gần nghĩa là well-resolved, properly settled, reasonable and satisfactory, tùy ngữ cảnh. Đây là tính từ chỉ trạng thái một sự việc, công việc, vấn đề hoặc mối quan hệ đã được giải quyết ổn định, hợp [xem thêm...]
Am hiểu (trong tiếng Anh có thể tương đương với knowledgeable, well-versed, well-informed, tùy ngữ cảnh) là tính từ chỉ trạng thái có hiểu biết sâu sắc, đầy đủ và khá chuyên môn về một lĩnh vực, một vấn đề hoặc một đối tượng nào [xem thêm...]
Khù khoằm (trong tiếng Anh có thể diễn đạt gần nghĩa bằng complicated, convoluted, awkward, twisted tùy ngữ cảnh) là tính từ chỉ những sự việc, tình huống, cách thức, lời lẽ hoặc tính cách có đặc điểm rắc rối, ngoằn ngoèo, khó hiểu, khó [xem thêm...]
Bập bõm trong tiếng Anh là shallow, patchy, intermittent, unstable hoặc trong một số ngữ cảnh có thể gần với splashing, bobbing. Đây là tính từ chỉ trạng thái không đều đặn, lúc hiện lúc mất hoặc sự tiếp nhận, thể hiện tri thức và [xem thêm...]
Nhỏ lẻ trong tiếng Anh có thể được diễn đạt gần nhất bằng các từ như small-scale, retail, minor, fragmented hoặc scattered tùy theo ngữ cảnh. Đây là tính từ chỉ quy mô nhỏ, số lượng ít, mức độ không đáng kể, thường mang sắc [xem thêm...]
Hỗn hào (trong tiếng Anh thường có thể diễn đạt gần nghĩa bằng impudent, disrespectful, insolent tùy ngữ cảnh) là tính từ chỉ thái độ hoặc hành vi thiếu lễ độ, vô lễ, không biết kính trên nhường dưới, đặc biệt khi biểu hiện sự [xem thêm...]
Lành hanh (trong tiếng Anh có thể diễn đạt gần nghĩa bằng các từ như sharp-tongued, nitpicky, quarrelsome, cantankerous tùy ngữ cảnh) là tính từ chỉ người có tính cách sắc sảo theo hướng khó tính hay soi xét hay bắt bẻ, can thiệp vào [xem thêm...]
Giá hời trong tiếng Anh có thể tương đương với các cách diễn đạt như bargain price, great deal hoặc good bargain, tùy theo ngữ cảnh. Đây là tính từ chỉ mức giá thấp hơn đáng kể so với giá trị thực, giá niêm yết [xem thêm...]
Rẻ bèo (trong tiếng Anh là extremely cheap, very low-priced hoặc tùy ngữ cảnh có thể là cheap as dirt) là tính từ chỉ mức giá rất thấp, thấp hơn nhiều so với mức thông thường hoặc so với giá trị mà người nói cho [xem thêm...]
Rẻ mạt (trong tiếng Anh thường được diễn đạt gần nhất là extremely cheap, worthless, devalued hoặc trong ngữ cảnh cụ thể là pittance) là tính từ chỉ mức giá, mức trị giá hoặc mức đánh giá thấp đến cực độ, thấp đến mức người [xem thêm...]
Âm ỉ (trong tiếng Anh thường có thể dịch gần nghĩa là smoldering, smouldering, smolderingly tùy ngữ cảnh) là tính từ chỉ trạng thái của một sự vật, hiện tượng hoặc cảm xúc diễn ra ngầm bên trong, không bùng phát mạnh ngay lập tức [xem thêm...]
Mộng ảo (trong tiếng Anh thường dịch là dreamlike hoặc oneiric) là một tính từ chỉ đặc tính hoặc trạng thái mang sắc thái của giấc mơ: không rõ ràng, mơ hồ, chập chờn giữa thực và ảo. Từ này diễn đạt cảm giác hoặc [xem thêm...]
Kỳ bí (trong tiếng Anh thường dịch là "mysterious") là tính từ chỉ những sự vật, hiện tượng hoặc trạng thái mang tính chất lạ lùng, khó hiểu và chứa đựng điều bí ẩn chưa được giải thích. Từ này thường kèm theo cảm giác [xem thêm...]
Kỳ ảo (trong tiếng Anh là "fantastical" hoặc "surreal") là tính từ chỉ những sự vật, hiện tượng hoặc không gian mang đặc tính lạ lùng, không giống với thực tại thông thường; thường gợi liên tưởng đến yếu tố tưởng tượng, siêu nhiên, huyền [xem thêm...]
Can đảm (trong tiếng Anh thường dịch là brave hoặc courageous) là tính từ chỉ phẩm chất tinh thần của một người: họ không sợ hãi trước khó khăn, nguy hiểm, rủi ro hay áp lực và có đủ bản lĩnh, quyết tâm để hành [xem thêm...]
Khả cảm (trong tiếng Anh có thể là perceivable, sensible hoặc empathetic tùy ngữ cảnh) là tính từ chỉ hai nhóm nghĩa liên quan nhưng khác nhau: (1) mang nghĩa mô tả khả năng bị cảm nhận, bị tác động bởi giác quan hoặc trực [xem thêm...]
Lơ tơ mơ (trong tiếng Anh có thể dịch là "dazed" hoặc "half‑asleep") là một tính từ diễn tả trạng thái tâm trí hoặc nhận thức không rõ ràng, thiếu sự tỉnh táo, mang tính mơ màng hoặc nắm bắt thông tin một cách hời [xem thêm...]
Phổi bò (trong tiếng Anh có thể dịch là "rash", "reckless", "thoughtless" tùy ngữ cảnh) là tính từ chỉ trạng thái hành xử hoặc cách nói của một người thiếu suy xét, chủ quan và dễ dàng bị kích động, dẫn đến những hành động [xem thêm...]
Mô phạm (trong tiếng Anh thường dịch là exemplary, model hoặc pedagogical) là tính từ dùng để chỉ tính chất, đặc điểm hoặc hành vi mang tính làm mẫu, làm gương, đúng chuẩn mực; thường có hàm nghĩa tích cực và kèm theo sự khuyến [xem thêm...]