一键重装系统工具 | U盘启动盘制作工具 | 误删文件恢复软件 | 硬盘数据抢救专家 | 电脑蓝屏修复助手 | C盘空间清理神器 | 电脑驱动离线安装工具 | 微信聊天记录恢复工具 | 照片误格式化恢复 | 电脑密码破解清除工具 | 系统崩溃紧急救援盘 | 电脑加速优化大师 | 电脑开不了机怎么重装系统 | 回收站清空了怎么恢复 | 硬盘分区丢失数据恢复 | 电脑卡顿重装系统有用吗 | U盘插入提示格式化数据恢复 | 电脑中毒文件被隐藏恢复 | 忘记电脑开机密码怎么办 | 新硬盘分区对齐工具 | 旧电脑装Win10流畅工具 | SD卡照片删除恢复免费版 | 移动硬盘打不开提示损坏修复 | 电脑无故重启系统修复工具 | 电脑小白一键重装神器 | 程序员电脑环境配置助手 | 设计师电脑字体/素材恢复工具 | 网吧网管系统维护工具箱 | 财务人员电脑发票备份恢复 | 学生党免费电脑系统安装包 | 电脑维修师傅必备工具盘 | 游戏玩家电脑性能优化助手 | 办公白领误删文档恢复软件 | 自媒体视频素材恢复工具 | 网课录制视频损坏修复工具 | 最好的U盘PE系统排名 | 数据恢复软件哪个最强 | 免费电脑助手与收费版区别 | 国产装机工具哪款无广告 | 离线版驱动助手推荐 | 轻量级电脑优化工具对比 | 支持NVMe驱动的PE工具 | 带网络功能的应急启动盘 | 2026最新版万能装机工具 | 支持Win11 24H2的PE工具 | 最新免激活系统重装工具 | 2026数据恢复软件破解版合集 | 纯净无捆绑装机助手V3.0 | 支持苹果M芯片的电脑助手 | 秋季更新版系统维护工具箱 | 电脑系统崩了怎么用U盘把重要资料拷贝出来 | 重装系统前哪些文件夹必须备份 | 固态硬盘误格式化还能恢复数据吗 | 如何制作一个既带PE又能存数据的双分区U盘 | 电脑总是弹窗广告用什么助手彻底拦截 后台管理
📢 欢迎访问系统之家!所有资源均经过安全检测。

Từ điển / thuật ngữ thuộc từ loại: Danh từ

发布时间:2026-09-19 | 浏览:2
📥 下载地址(文章开头)
装机神器,可以安装一切系统。
Tuổi đời (trong tiếng Anh là age, years of life hoặc lifespan tùy ngữ cảnh) là danh từ chỉ tổng số năm một con người đã sống, tính từ thời điểm sinh ra đến hiện tại hoặc đến một mốc thời gian xác định. Đây [xem thêm...] Chĩnh (trong tiếng Anh thường có thể dịch gần nghĩa là jar, earthen jar hoặc ceramic storage jar tùy ngữ cảnh) là danh từ chỉ một loại đồ đựng làm bằng sành hoặc sứ, có hình dáng miệng nhỏ, cổ thon, bụng phình to và [xem thêm...] Cù lao là danh từ chỉ một phần đất nổi lên giữa sông, giữa biển hoặc nằm tách biệt với đất liền, được nước bao quanh bốn phía hoặc gần như bốn phía. Trong tiếng Anh, tùy theo ngữ cảnh, cù lao có thể được [xem thêm...] Văn phong (trong tiếng Anh là writing style hoặc style of writing) là danh từ chỉ đặc điểm riêng biệt trong cách sử dụng ngôn ngữ, cách tổ chức câu từ, nhịp điệu diễn đạt, giọng điệu và sắc thái biểu đạt của một người, [xem thêm...] Tính mạng (trong tiếng Anh là life, human life hoặc trong một số ngữ cảnh pháp lý là life and safety) là danh từ chỉ sự sống của con người, tức trạng thái tồn tại sinh học và tinh thần của một cá thể người. [xem thêm...] Nhân văn trong tiếng Anh thường được diễn đạt bằng humanity, humanism hoặc trong một số ngữ cảnh học thuật là the humanities. Đây là danh từ chỉ những giá trị, tư tưởng, quan niệm và hoạt động hướng về con người, đề cao phẩm [xem thêm...] Bảo cử (trong tiếng Anh có thể diễn đạt gần nhất bằng các cụm như nomination with guarantee, recommendation with endorsement hoặc sponsorship for appointment) là danh từ chỉ hành động tiến cử, giới thiệu hoặc đề nghị một người vào một chức vụ, vị [xem thêm...] Gái tơ (trong tiếng Anh là young maiden, young unmarried girl hoặc virgin girl tùy ngữ cảnh) là danh từ chỉ người con gái còn trẻ, ở độ tuổi thanh xuân, chưa chồng và thường chưa có nhiều trải nghiệm sống. Đây là một cách [xem thêm...] Sư phạm (trong tiếng Anh là pedagogy, teacher education hoặc education tùy ngữ cảnh) là danh từ chỉ lĩnh vực khoa học, ngành học và hoạt động liên quan đến việc dạy học, giáo dục, đào tạo con người theo những mục tiêu, phương pháp [xem thêm...] Tạp dịch (trong tiếng Anh có thể dịch gần nghĩa là odd jobs, menial tasks, odd chores hoặc miscellaneous chores tùy ngữ cảnh) là danh từ chỉ những công việc lặt vặt, việc phụ, việc chân tay mang tính hỗ trợ, thường không có tính [xem thêm...]
📥 下载地址(文章中间)
装机神器,可以安装一切系统。
Phương diện trong tiếng Anh có thể hiểu tương ứng là aspect, dimension, perspective hoặc trong một số ngữ cảnh là facet. Đây là danh từ chỉ một mặt, một khía cạnh, một góc độ hay một bình diện của sự vật, hiện tượng, con [xem thêm...] Bằng chứng (trong tiếng Anh là evidence) là danh từ chỉ những sự vật, hiện tượng, tài liệu, lời nói hoặc tình tiết có thực được sử dụng để xác minh, chứng minh tính đúng đắn hoặc tính xác thực của một luận điểm, sự [xem thêm...] Dân gian (trong tiếng Anh thường dịch là "folk" hoặc "folk culture") là danh từ chỉ phạm trù văn hóa, tri thức và sinh hoạt thuộc về nhân dân phổ thông, được hình thành, bảo lưu và truyền miệng trong cộng đồng xã hội. Về [xem thêm...] Định kiến (trong tiếng Anh là Prejudice) là danh từ dùng để chỉ những đánh giá, thái độ hay niềm tin tiêu cực hoặc thuận chiều được hình thành trước khi có đủ thông tin, kinh nghiệm hoặc bằng chứng khách quan. Định kiến có [xem thêm...] Huyền sử (trong tiếng Anh là "mythic history" hoặc "legendary history") là danh từ chỉ một thể loại kể chuyện/ghi chép có cốt lõi lịch sử nhưng được dân gian hoặc người kể thêm thắt các yếu tố huyền hoặc, thần thoại nhằm giải thích [xem thêm...] Nghiệt duyên (trong tiếng Anh có thể dịch là "doomed relationship", "cursed bond" hoặc "ill‑fated tie") là một danh từ chỉ một loại mối quan hệ, duyên phận hoặc sự gắn kết giữa người với người mà bản chất mang tính xấu, gây đau khổ, [xem thêm...] Về nguồn gốc từ vựng, tư duy là từ Hán-Việt ghép bởi hai chữ: Tư (思) mang nghĩa suy nghĩ, lo liệu, tâm tưởng; và Duy (維 hoặc 惟 trong một số sắc thái) mang nghĩa gìn giữ, kết nối, cân nhắc hoặc đôi khi [xem thêm...] Nhân duyên (trong tiếng Anh thường dịch là "karmic connection", "causal conditions" hoặc "predestined affinity") là một danh từ chỉ tập hợp các điều kiện, nguyên nhân và hoàn cảnh hội tụ dẫn đến sự xuất hiện, phát triển hoặc tan rã của một hiện [xem thêm...] Về nguồn gốc từ điển, thể chất là một từ Hán Việt ghép bởi hai chữ: Thể (體) nghĩa là thân thể, hình dạng, phần thể hiện bên ngoài; và Chất (質) nghĩa là bản chất, chất lượng, thuộc tính vốn có. Sự kết hợp [xem thêm...] Gia giáo (trong tiếng Anh thường dịch là family upbringing, domestic education hoặc trong ngữ cảnh miêu tả tính cách có thể dịch là well-bred) là danh từ chỉ hệ thống giáo dục, lễ nghĩa và nền nếp được hình thành và duy trì trong [xem thêm...]
📥 下载地址(文章结尾)
装机神器,可以安装一切系统。