Từ điển / thuật ngữ thuộc từ loại: Danh từ
发布时间:2026-09-19 | 浏览:2
Tuổi đời (trong tiếng Anh là age, years of life hoặc lifespan tùy ngữ cảnh) là danh từ chỉ tổng số năm một con người đã sống, tính từ thời điểm sinh ra đến hiện tại hoặc đến một mốc thời gian xác định. Đây [xem thêm...]
Chĩnh (trong tiếng Anh thường có thể dịch gần nghĩa là jar, earthen jar hoặc ceramic storage jar tùy ngữ cảnh) là danh từ chỉ một loại đồ đựng làm bằng sành hoặc sứ, có hình dáng miệng nhỏ, cổ thon, bụng phình to và [xem thêm...]
Cù lao là danh từ chỉ một phần đất nổi lên giữa sông, giữa biển hoặc nằm tách biệt với đất liền, được nước bao quanh bốn phía hoặc gần như bốn phía. Trong tiếng Anh, tùy theo ngữ cảnh, cù lao có thể được [xem thêm...]
Văn phong (trong tiếng Anh là writing style hoặc style of writing) là danh từ chỉ đặc điểm riêng biệt trong cách sử dụng ngôn ngữ, cách tổ chức câu từ, nhịp điệu diễn đạt, giọng điệu và sắc thái biểu đạt của một người, [xem thêm...]
Tính mạng (trong tiếng Anh là life, human life hoặc trong một số ngữ cảnh pháp lý là life and safety) là danh từ chỉ sự sống của con người, tức trạng thái tồn tại sinh học và tinh thần của một cá thể người. [xem thêm...]
Nhân văn trong tiếng Anh thường được diễn đạt bằng humanity, humanism hoặc trong một số ngữ cảnh học thuật là the humanities. Đây là danh từ chỉ những giá trị, tư tưởng, quan niệm và hoạt động hướng về con người, đề cao phẩm [xem thêm...]
Bảo cử (trong tiếng Anh có thể diễn đạt gần nhất bằng các cụm như nomination with guarantee, recommendation with endorsement hoặc sponsorship for appointment) là danh từ chỉ hành động tiến cử, giới thiệu hoặc đề nghị một người vào một chức vụ, vị [xem thêm...]
Gái tơ (trong tiếng Anh là young maiden, young unmarried girl hoặc virgin girl tùy ngữ cảnh) là danh từ chỉ người con gái còn trẻ, ở độ tuổi thanh xuân, chưa chồng và thường chưa có nhiều trải nghiệm sống. Đây là một cách [xem thêm...]
Sư phạm (trong tiếng Anh là pedagogy, teacher education hoặc education tùy ngữ cảnh) là danh từ chỉ lĩnh vực khoa học, ngành học và hoạt động liên quan đến việc dạy học, giáo dục, đào tạo con người theo những mục tiêu, phương pháp [xem thêm...]
Tạp dịch (trong tiếng Anh có thể dịch gần nghĩa là odd jobs, menial tasks, odd chores hoặc miscellaneous chores tùy ngữ cảnh) là danh từ chỉ những công việc lặt vặt, việc phụ, việc chân tay mang tính hỗ trợ, thường không có tính [xem thêm...]
Phương diện trong tiếng Anh có thể hiểu tương ứng là aspect, dimension, perspective hoặc trong một số ngữ cảnh là facet. Đây là danh từ chỉ một mặt, một khía cạnh, một góc độ hay một bình diện của sự vật, hiện tượng, con [xem thêm...]
Bằng chứng (trong tiếng Anh là evidence) là danh từ chỉ những sự vật, hiện tượng, tài liệu, lời nói hoặc tình tiết có thực được sử dụng để xác minh, chứng minh tính đúng đắn hoặc tính xác thực của một luận điểm, sự [xem thêm...]
Dân gian (trong tiếng Anh thường dịch là "folk" hoặc "folk culture") là danh từ chỉ phạm trù văn hóa, tri thức và sinh hoạt thuộc về nhân dân phổ thông, được hình thành, bảo lưu và truyền miệng trong cộng đồng xã hội. Về [xem thêm...]
Định kiến (trong tiếng Anh là Prejudice) là danh từ dùng để chỉ những đánh giá, thái độ hay niềm tin tiêu cực hoặc thuận chiều được hình thành trước khi có đủ thông tin, kinh nghiệm hoặc bằng chứng khách quan. Định kiến có [xem thêm...]
Huyền sử (trong tiếng Anh là "mythic history" hoặc "legendary history") là danh từ chỉ một thể loại kể chuyện/ghi chép có cốt lõi lịch sử nhưng được dân gian hoặc người kể thêm thắt các yếu tố huyền hoặc, thần thoại nhằm giải thích [xem thêm...]
Nghiệt duyên (trong tiếng Anh có thể dịch là "doomed relationship", "cursed bond" hoặc "ill‑fated tie") là một danh từ chỉ một loại mối quan hệ, duyên phận hoặc sự gắn kết giữa người với người mà bản chất mang tính xấu, gây đau khổ, [xem thêm...]
Về nguồn gốc từ vựng, tư duy là từ Hán-Việt ghép bởi hai chữ: Tư (思) mang nghĩa suy nghĩ, lo liệu, tâm tưởng; và Duy (維 hoặc 惟 trong một số sắc thái) mang nghĩa gìn giữ, kết nối, cân nhắc hoặc đôi khi [xem thêm...]
Nhân duyên (trong tiếng Anh thường dịch là "karmic connection", "causal conditions" hoặc "predestined affinity") là một danh từ chỉ tập hợp các điều kiện, nguyên nhân và hoàn cảnh hội tụ dẫn đến sự xuất hiện, phát triển hoặc tan rã của một hiện [xem thêm...]
Về nguồn gốc từ điển, thể chất là một từ Hán Việt ghép bởi hai chữ: Thể (體) nghĩa là thân thể, hình dạng, phần thể hiện bên ngoài; và Chất (質) nghĩa là bản chất, chất lượng, thuộc tính vốn có. Sự kết hợp [xem thêm...]
Gia giáo (trong tiếng Anh thường dịch là family upbringing, domestic education hoặc trong ngữ cảnh miêu tả tính cách có thể dịch là well-bred) là danh từ chỉ hệ thống giáo dục, lễ nghĩa và nền nếp được hình thành và duy trì trong [xem thêm...]